Tham dự buổi nghiệm thu có ông Cao Tấn Hưởng, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chợ Gạo. Dự án Trường Tiểu học Bình Phan có quy mô đầu tư Khối nhà chính diện tích xây dựng 855,89m 2 , tổng diện tích sàn 2.564m 2 , gồm 01 trệt, 02 lầu. Điều 21. Nghiệm thu công việc xây dựng. 1. Căn cứ vào kế hoạch thí nghiệm, kiểm tra đối với các công việc xây dựng và tiến độ thi công thực tế trên công trường, người trực tiếp giám sát thi công xây dựng công trình và người trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công của nhà thầu thi công xây dựng công Ngày 15/1, tại Ninh Bình, Hội đồng kiểm tra Nhà nước về công tác nghiệm thu (Hội đồng) đã tiến hành kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành Dự án thành phần đầu tư xây dựng đoạn tuyến cao tốc Cao Bồ - Mai Sơn thuộc Dự án đầu tư xây dựng một số đoạn đường bộ Phối cảnh nhà máy sản xuất, lắp ráp và thử nghiệm vật liệu bán dẫn. Việc thu hút được dự án đầu tư với số vốn lớn trong bối cảnh ảnh hưởng của dịch Covid-19 hiện nay là minh chứng khẳng định quyết tâm cũng như uy tín của tỉnh Bắc Ninh đối với các nhà đầu Huyện Thanh Trì (Hà Nội) xử phạt 90 triệu đồng đối với chủ đầu tư Dự án chung cư Tecco Diamond Thanh Trì do chưa được cơ quan có thẩm quyền nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng nhưng chủ đầu tư đã "đánh liều" bàn giao căn hộ cho người dân vào ở. 18-07-2022 Cận cảnh dự án chung cư nghìn tỷ ồ ạt đưa dân vào ở dù chưa nghiệm thu Từ dự đoán về tính chất ảnh của vật tạo bởi gương cầu lồi ở trên học sinh nêu phương án thí nghiệm để kiểm tra điều dự đoán. + Có thể làm theo cách 1 : (đối với đối tượng học sinh khá giỏi) Làm như đã làm với gương phẳng, dùng một gương cầu lồi trong u6q7X. Biên bản nghiệm thu gồm rất nhiều loại và mỗi loại có những cách viết khác nhau có những quy định riêng. Bởi vậy người lập biên bản không thể nắm bắt hết những vấn đề đó. Hiểu được khó khăn đó, Nội thất My House sẽ giải đáp khúc mắc của bạn ở bài viết này. Biên bản nghiệm thu công trình là biên bản lập ra để thẩm định hoặc đi kiểm tra chất lượng sản phẩm đã được thi công lắp đặt tại công trình/ dự án xây dựng nhưng giá trị của chất lượng sản phẩm chưa được kiểm định ở công việc nghiệm thu này. Biên bản nghiệm thu Mẫu biên bản nghiệm thu mới nhất hiện nay Dưới đây là tất cả những mẫu biên bản nghiệm thu theo nghị định 46/2015 mới nhất hiện nay. Bạn có thể tham khảo qua Mẫu biên bản nghiệm thu công trình CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc —————— BIÊN BẢN NGHIỆM THU HOÀN THÀNH CÔNG TRÌNH HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH ĐỂ ĐƯA VÀO SỬ DỤNG 1. Công trình Dự án …………………………………………………………………………………. 2. Hạng mục công trình ………………………………………………………………………………. 3. Địa điểm xây dựng …………………………………………………………………………………. 4. Thành phần tham gia nghiệm thu Thành phần trực tiếp nghiệm thu ● Đại diện ……………………….. – Ông …………………………………….. Chức vụ ………………………………………………… – Ông …………………………………….. Chức vụ ………………………………………………… ● Đại diện Nhà thầu Tư vấn giám sát nếu có thuê Tư vấn giám sát – Ông …………………………………….. Chức vụ ………………………………………………… – Ông …………………………………….. Chức vụ ………………………………………………… ● Đại diện Nhà thầu thi công xây dựng cơ khí nếu có Ghi tên nhà thầu thi công – Ông …………………………………….. Chức vụ …………………………………………………. – Ông …………………………………….. Chức vụ …………………………………………………. ● Đại diện Nhà thầu tư vấn thiết kế ……………….Ghi tên nhà thầu tư vấn – Ông …………………………………….. Chức vụ …………………………………………………. – Ông …………………………………….. Chức vụ …………………………………………………. Các đơn vị khách mời nếu có mời a. Đại diện Sở chuyên ngành …………………Ghi tên sở chuyên ngành – Ông …………………………………….. Chức vụ ………………………………………………….. – Ông …………………………………….. Chức vụ ………………………………………………….. b. Đại diện đơn vị quản lý khai thác ….Ghi tên đơn vị quản lý khai thác – Ông …………………………………….. Chức vụ …………………………………………………… – Ông …………………………………….. Chức vụ …………………………………………………… c. Đại diện UBND huyện ……………… Ghi tên UBND huyện, nếu có mời – Ông …………………………………….. Chức vụ …………………………………………………… – Ông …………………………………….. Chức vụ …………………………………………………… Các đơn vị khác nếu có ……………………………………………………………………………….. 5. Thời gian tiến hành nghiệm thu + Thời gian – Bắt đầu ……….ngày……tháng…..năm…… – Kết thúc …..ngày…….tháng…..năm….. + Địa điểm ……………………..Ghi địa điểm nghiệm thu 6. Đánh giá công trình hạng mục công trình được nghiệm thu a. Tài liệu làm căn cứ nghiệm thu – Quyết định phê duyệt Dự án đầu tư Ghi số, ngày tháng ký quyết định – Hồ sơ thiết kế kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt Quyết định của ……. số…..ngày….tháng. – Hợp đồng thi công xây dựng Ghi số hợp đồng, ngày, tháng, năm ký hợp đồng. – Phiếu yêu cầu nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng của nhà thầu thi công xây dựng Ghi số, ngày, tháng, năm của văn bản đề nghị được nghiệm thu của nhà thầu. – Hồ sơ hoàn công công trình hạng mục công trình do ……. ghi tên nhà thầu thi công lập ngày….tháng….năm….. đã được cán bộ giám sát hoặc tư vấn giám sát ký xác nhận. – Văn bản số ….ngày….tháng….năm…. của Cục Quản lý xây dựng công trình chấp thuận tổ chức nghiệm thu hoàn thành công trình hạng mục công trình để đưa vào sử dụng. b. Chất lượng, khối lượng công trình hạng mục công trình xây dựng ● Qui mô công trình Phần này nêu một số thông số cơ bản về qui mô, kết cấu công trình ● Thời gian xây dựng – Ngày khởi công – Ngày hoàn thành ● Khối lượng công trình hạng mục công trình Lập bảng khối lượng chủ yếu theo thiết kế và thực tế đã thực hiện được ● Chất lượng Đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng, các chỉ dẫn kỹ thuật để ghi nhận xét, đánh giá về chất lượng xây dựng. c. Các ý kiến khác nếu có ……………. ghi ý kiến nhận xét khác nếu có 7. Kết luận – Chấp nhận nghiệm thu hoàn thành công trình hạng mục công trình ………ghi đầy đủ tên công trình /hạng mục công trình ……xây dựng để đưa vào sử dụng. – Yêu cầu phải sửa chữa, hoàn thiện bổ sung hoặc các ý kiến khác nếu có…… ghi các yêu cầu sửa chữa, hoàn thiện nếu có Các bên tham gia nghiệm thu chịu trách nhiệm trước pháp luật về quyết định nghiệm thu này. CÁC ĐƠN VỊ TRỰC TIẾP NGHIỆM THU BAN QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG Ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ tên NHÀ THẦU TƯ VẤN THIẾT KẾ Ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ tên NHÀ THẦU TƯ VẤN GIÁM SÁT NẾU CÓ Ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ tên NHÀ THẦU THI CÔNG Ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ tên CÁC ĐƠN VỊ KHÁCH MỜI 1. Sở chuyên ngành …………………..Ghi tên sở chuyên ngành…………………………….. 2. Đơn vị Quản lý khai thác …………..Ghi tên đơn vị quản lý khai thác………………….. 3. UBND huyện ………………………………………………………………………………………….. Ghi chú Toàn bộ nội dung biên bản này phải được đánh máy không được viết tay. Biên bản nghiệm thu Biên bản nghiệm thu tiếng anh SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness ——————————————– …….. ngày …… tháng ……. năm 199 NGHIỆM THU PHẦN CÔNG VIỆC nền , cọc, đài cọc,kết cấu thân,hệ thống kỹ thuật và lắp đặt trang thiết bị, kiến trúc và hoàn thiện CỦA HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH HOẶC TOÀN BỘ CÔNG TRÌNH TRONG GIAI ĐOẠN XÂY LẮP. ACCEPTANCE OF WORK FOUNDATION footing ; pile , pilecap / substructure ; superstructure ; technical system installation of equipment ; architecture and finishing… OF ITEMS OR WHOLE PROJECT DURING THE PERIOD OF CONSTRUCTION AND INSTALLTION Công trình Project Hạng mục công trình Prpject item Tên phần công việc nghiệm thu Name of work to be accepted Thời gian tiến hành nghiệm thu Time of acceptance Bắt đầu h 00 , ngày tháng năm 2000 Commencing at ……………..h 00 , date………month………..year 2000 Kết thúc h 00 , ngày tháng năm 2000 Ending at …………….h 00 , date………month………..year 2000 Các bên tham gia nghiệm thu Parties taking part in acceptance Đại diện chủ đầu tư Representative of the owner họ và tên, chức vụ full name, position Đại diện tổ chức thầu xây dựng Representative of the contractor họ và tên, chức vụ full name, position Representative of the design consultanting organization Đại diện tổ chức tư vấn thiết kế họ và tên, chức vụ full name, position Đại diện tổ chức giám sát kỹ thuật xây dựng và lắp đặt thiết bị Representative of the consulting organization for supervision of construction and equipment installtion họ và tên, chức vụ full name, position Đại diện cơ quan quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng theo phân cấp chứng kiến việc nghiệm thu Representative of the State agency in charge of the management of the quality of construction project in accordance with delegation of authorisation witness of the acceptance họ và tên, chức vụ Full name, position Các bên tham gia nghiệm thu đã tiến hành Parties who take part in the acceptance of the project have carried out Kiểm tra hiện trường Checking at site Tên thành phần công việc, bộ phận được kiểm tra gồm Works and items of project which have been examined , include Xem xét các tài liệu , văn bản sau Examination of the following documents Tiêu chuẩn áp dụng khi thi công,kiểm tra , nghiệm thu Technical standards applied to construction, inspectiopn, acceptance ; Hồ sơ pháp lý Legal documents; Tài liệu về quản lý chât lượng Documents on quality management; Nhận xét khối lượng, chất lượng thi công so với thiết kế được thẩm định Comments of the quantity and the quality of construction in comparison with the approved design in terms of Về thời gian thi công bắt đầu , kết thúc Construction time from commence to completion ; Về khối lượng thực hiện Quantity perforomed ; Về chất lượng thi công Construction quality. Kết luận Conclusion made Chấp nhận hay không chấp nhận triển khai các việc tiếp theo Accept or not }the implementation of next works ; Yêu cầu phải sửa chữa xong các khiểm khuyết mới triển khai các công việc tiếp theo Request a repair of defects before commencing of the next work Chữ ký và dấu đóng của các bên Signature and seals of parties to the acceptance Đại diện Chủ đầu tư Representative of the owner; Đại diện tổ chức thầu xây dựng Representative of the contractor; Đại diện tổ chức tư vấn thiết kế Representative of the consulting organization for supervision of construction and equipment installtion Đại diện tổ chức tư vấn giám sát thi công xây dựng và lắp dặt thiết bị Representative of the design consultanting organization; Đại diện cơ quan quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng theo phân cấp chứng kiến việc nghiệm thu Representative of the State agency in charge of the management of the quality of construction project in accordance with delegation of authorisation witness of the acceptance Biên bản nghiệm thu công việc CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ———————– BIÊN BẢN NGHIỆM THU CÔNG VIỆC XÂY DỰNG SỐ ……………………….. Công trình ………………………………………………………………………………………………. Hạng mục ………………………………………………………………………………………………. 1. Đối tượng nghiệm thu ……………………Ghi rõ tên công được nghiệm thu………….. 2. Thành phần trực tiếp nghiệm thu ● Đại diện Ban quản lý Dự án hoặc nhà thầu Tư vấn giám sát – Ông ……………………………………… Chức vụ ……………………………………………….. ● Đại diện Nhà thầu thi công ……………………………Ghi tên nhà thầu……………………. – Ông …………………………………… Chức vụ …………………………………………………… 3. Thời gian nghiệm thu Bắt đầu …..giờ ….. ngày….tháng….năm…. Kết thúc ……giờ ….. ngày…..tháng….năm….. Tại công trình …………………………………………………………………………………………….. 4. Đánh giá công việc xây dựng đã thực hiện a. Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu – Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công xây dựng. – Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và những thay đổi thiết kế được phê duyệt Bản vẽ số Ghi rõ tên, số các bản vẽ thiết kế – Tiêu chuẩn, qui phạm xây dựng được áp dụng Ghi rõ các tiêu chuẩn, qui phạm áp dụng – Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm chất lượng vật liệu, thiết bị được đưa vào sử dụng Xem thêm ở phần ghi chú – Nhật ký thi công, giám sát và các văn bản khác có liên quan. b. Về chất lượng công việc xây dựng Ghi rõ chất lượng công tác xây dựng có đạt hạy không đạt theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn, qui phạm áp dụng hay không c. Các ý kiến khác nếu có 5. Kết luận Cần ghi rõ chấp nhận hay không chấp nhận nghiệm thu để cho triển khai các công việc tiếp theo. Hoặc ghi rõ những sai sót nếu có cần phải sửa chữa, hoàn thiện trước khi triển khai các công việc tiếp theo. CÁN BỘ GIÁM SÁT THI CÔNG Ký, ghi rõ họ tên KỸ THUẬT THI CÔNG TRỰC TIẾP Ký, ghi rõ họ tên Ghi chú Liệt kê tất cả các kết quả thí nghiệm vật liệu đưa vào sử dụng cho hạng mục được nghiệm thu, số phiếu thí nghiệm và do phòng thí nghiệm nào thực hiện; hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng vv… * Gia công lắp đặt cốt thép gồm các kết quả thí nghiệm Kéo thép, mối hàn, mối nối vv… * Bê tông hoặc BTCT gồm các kết quả thí nghiệm Xi măng, cát, đá, nước, cấp phối, vv… * Xây lát gồm các kết quả thí nghiệm Rọ đá, thảm đá, đá hộc, vải lọc, vv… * Thi công đắp đất, cát công trình gồm Thí nghiệm tại hiện trường để xác định chiều dày lớp đắp, xác định số lượt đầm theo điều kiện thực tế, xác định độ ẩm tốt nhất của vật liệu đắp. Biên bản nghiệm thu Biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc BIÊN BẢN NGHIỆM THU, THANH LÝ HỢP ĐỒNG – Căn cứ Hợp đồng số………/HĐKT-……… ngày…….. tháng………….. năm 2023 Hôm nay, ngày…….. tháng……… năm………. tại Công ty…………, chúng tôi gồm Bên A CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT HƯNG Đại diện …………………………………… Chức vụ……………………………………………………………………………….. Địa chỉ………………………………………………………………………………………………………………………………… Điện thoại……………………………………………………………………………………………………………………………… Giấy phép kinh doanh số ……………………………………………………………………………………………………………. Mã số thuế ……………………………………………………………………………………………………………………………. Tài khoản …………………………………………………………………………………………………………………………………. Tại ngân hàng ………………………………………………………………………………………………………………………………. Bên B CÔNG TY CỔ PHẦN/TNHH CBA Đại diện ……………………………………. Chức vụ……………………………………………………………………………….. Địa chỉ………………………………………………………………………………………………………………………………… Điện thoại……………………………………………………………………………………………………………………………… Giấy phép kinh doanh số ……………………………………………………………………………………………………………. Mã số thuế ……………………………………………………………………………………………………………………………. Tài khoản …………………………………………………………………………………………………………………………………. Tại ngân hàng ………………………………………………………………………………………………………………………………. Hai bên nhất trí lập biên bản nghiệm thu và bàn giao sản phẩm/dịch vụ theo hợp đồng đã ký số…./ngày/tháng/năm ….như sau Điều 1 Nội dung – Bên B bàn giao cho bên A ……………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… + Tổng khối lượng/sản phẩm/dịch vụ bàn giao ……………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… + Bên A thanh toán cho bên B………………………………………………………………………………………………….. – Tổng số tiền………………………………………………………….. – Bằng chữ …………………………………………………………….. Chưa bao gồm 10 % thuế VAT Xác nhận đã bàn giao …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… Điều 2 Kết luận + Bên A đã kiểm tra, thẩm định kỹ lưỡng chất lượng sản phẩm/dịch vụ………………………………………………. + Kể từ khi bên A nhận đầy đủ số lượng sản phẩm/dịch vụ………………………… Bên B hoàn toàn không chiu trách nhiệm về lỗi, chất lượng sản phẩm……..đã bàn giao. + Bên A phải thanh toán hết cho bên B ngay sau khi biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng ký kết. Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản, có giá trị pháp lý như nhau ĐẠI DIỆN BÊN GIAOkí và ghi rõ họ tên ĐẠI DIỆN BÊN NHẬNkí và ghi rõ họ tên Biên bản nghiệm thu khối lượng CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập -Tự do – Hạnh phúc ……………, ngày ……tháng…..năm 201…. KHỐI LƯỢNG XÂY LẮP HOÀN THÀNH Khi ngành điện thực hiện dịch vụ trọn gói Tên công trình ……………………………………………………………………………………………………………. Thời gian tiến hành nghiệm thu Bắt đầu ………………….ngày……………..tháng……………năm…………… Kết thúc ………………….ngày……………..tháng……………năm………….. Tại ………………………………………………………………………… Địa điểm xây dựng………………………………………………………………………………………. Thành phần tham gia nghiệm thu Đại diện chủ đầu tư ……………………………………………………………………………… Ông ……………………………………….. ………………………………. Ông ……………………………………….. ………………………………. Đại diện đơn vị giám sát thi công Ông ……………………………………….. ………………………………. Đại diện đơn vị thi công Giám sát B và Chỉ huy trưởng công trường Ông ……………………………………….. ………………………………. Ông ……………………………………….. ………………………………. Đại diện đơn vị tư vấn thiết kế nếu có Ông ……………………………………….. ………………………………. Căn cứ nghiệm thu Các bên đã xem xét các hồ sơ, tài liệu – Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công xây dựng; Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được cấp thẩm quyền phê duyệt và những thay đổi thiết kế đã được chấp thuận; Quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng; Tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo hợp đồng xây dựng; Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm chất lượng vật liệu, thiết bị được thực hiện trong quá trình xây dựng; Nhật ký thi công, nhật ký giám sát và các văn bản khác có liên quan đến đối tượng nghiệm thu; Biên bản nghiệm thu nội bộ công việc xây dựng của nhà thầu thi công xây dựng. – Hồ sơ dự toán, hồ sơ mời thầu. – Hợp đồng kinh tế giao nhận thầu xây lắp. – Các biên bản nghiệm thu kỹ thuậtnghiệm thu móng, cột; nghiệm thu kéo rải dây dẫn; nghiệm thu tiếp địa… và các phụ lục liên quan đến đợt nghiệm thu. – Các tài liệu về VTTB Biên bản nghiệm thu vật tư B cấp, giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, phiếu thử nghiệm xuất xưởng, phiếu thử nghiệm kiểm tra chất lượng của QUATEST liên quan đến đợt nghiệm thu. – Các văn bản, biên bản nắn chỉnh tuyến đường dây, sửa đổi điều chỉnh thiết kế đã được duyệt bao gồm ……………………………………………………………………………………………………… – Bảng kê khối lượng xây lắp hoàn thành liên quan đến đợt nghiệm thu. – Bản vẽ hoàn công đợt nghiệm thu. – Sổ nhật ký công trường. Đánh giá công trình xây dựng Kiểm tra tại hiện trường Nêu kết quả kiểm tra Nhận xét về thời gian thi công, khối lượng và chất lượng Thời gian thi công Ngày khởi công ……../….…/201…… Thời gian thi công từ ……/………/ 201……đến ……./……/ 201….. Khối lượng xây lắp hoàn thành chính. Khối lượng xây lắp chính phần đường dây Ngày Từ cột ……….. đến cột ………. Loại dây Chiều dài tuyến đường dây Thiết kế Thực tế thi công Khối lượng lắp đặt chính phần thiết bị trạm biến áp, Máy cắt, CB Thiết bị/Cụm thiết bị được nghiệm thu TT Tên thiết bị được nghiệm thu Đơn vị Số lượng Nơi chế tạo Ngày xuất xưởng Ví dụ 1 MBT 120/160/200MVA Bộ 2 Bộ 3 Bộ Chất lượng thi công so với thiết kế đã được phê duyệt ghi rõ đạt hay không đạt theo yêu cầu thiết kế, ghi cụ thể các tồn tại cần chỉnh sửa …………………………………………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………………………… Những sửa đổi trong quá trình thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị so với thiết kế đã được phê duyệt nêu những sửa đổi lớn ……………………………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………………………… Kết luận – Chấp nhận hay không chấp nhận nghiệm thu và đồng ý triển khai giai đoạn thi công xây dựng tiếp theo. – Yêu cầu sửa chữa, hoàn thiện bộ phận công trình, giai đoạn thi công xây dựng công trình đã hoàn thành và các yêu cầu khác nếu có. Các phụ lục kèm theo + Bảng kê khối lượng xây lắp hoàn thành. + Các biên bản nghiệm thu kỹ thuật và phụ lục đính kèm nếu có. + Bản vẽ hoàn công công trình. Các thành phần tham gia hội đồng nghiệm thu Đơn vị thi công Ký tên, đóng dấu Đơn vị giám sát thi công Ký tên, đóng dấu Chủ đầu tư ……………… ký tên, đóng dấu Đơn vị tư vấn thiết kế nếu có Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ——————- Địa điểm, ngày………. tháng………. năm……….. BIÊN BẢN NGHIỆM THU HOÀN THÀNH HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH HOẶC CÔNG TRÌNH ĐỂ ĐƯA VÀO SỬ DỤNG 1. Công trình/hạng mục công trình…………………………………….………………..………………….. 2. Địa điểm xây dựng 3. Thành phần tham gia nghiệm thu a Phía chủ đầu tư ghi tên tổ chức, cá nhân – Người đại diện theo pháp luật và người phụ trách bộ phận giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư ghi rõ họ và tên, chức vụ . – Người đại diện theo pháp luật và người phụ trách bộ phận giám sát thi công xây dựng công trình của nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình ghi rõ họ và tên, chức vụ . b Phía nhà thầu thi công xây dựng công trình ghi tên tổ chức, cá nhân – Người đại diện theo pháp luật ghi rõ họ và tên, chức vụ . – Người phụ trách thi công trực tiếp ghi rõ họ và tên, chức vụ . c Phía nhà thầu thiết kế xây dựng công trìnhtham gia nghiệm thu theo yêu cầu của chủ đầu tư xây dựng công trình ghi tên tổ chức, cá nhân – Người đại diện theo pháp luật ghi rõ họ và tên, chức vụ . – Chủ nhiệm thiết kế ghi rõ họ và tên, chức vụ . 4. Thời gian tiến hành nghiệm thu Bắt đầu ………. ngày……….. tháng………. năm……… Kết thúc ………. ngày……….. tháng………. năm……… Tại ………………………………………………………….. 5. Đánh giá hạng mục công trình xây dựng, công trình xây dựng a Tài liệu làm căn cứ để nghiệm thu; b Chất lượng hạng mục công trình xây dựng, công trình xây dựng đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng, chỉ dẫn kỹ thuật; c Các ý kiến khác nếu có. 6. Kết luận – Chấp nhận nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc công trình xây dựng để đưa vào sử dụng. – Yêu cầu sửa chữa, hoàn thiện bổ sung và các ý kiến khác nếu có. Các bên trực tiếp nghiệm thu chịu trách nhiệm trước pháp luật về quyết định nghiệm thu này. NHÀ THẦU GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu pháp nhân CHỦ ĐẦU TƯ Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu pháp nhân NHÀ THẦU THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH ký tên, ghi rõ họ và tên, chức vụ và đóng dấu; NHÀ THẦU THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu Hồ sơ nghiệm thu gồm – Biên bản nghiệm thu hoàn thành xây dựng công trình hoặc hạng mục công trình và các phụ lục kèm theo biên bản này, nếu có; – Các tài liệu làm căn cứ để nghiệm thu. Biên bản nghiệm thu vật liệu đầu vào CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc BIÊN BẢN NGHIỆM THU NGUYÊN LIỆU ĐẦU VÀO V/v bàn giao …………………………… Hôm nay, ngày ….. tháng ….. năm ….. , tại Công ty ……………………………. chúng tôi gồm BÊN GIAO …………………………………………… Ông/Bà ………………………… Chức vụ …………………………… BÊN NHẬN ………………………………………………… Ông ………………………….. Chức vụ ……………………………. Ông …………………………. Chức vụ ……………………………. Tiến hành kiểm tra và giao nhận thiết bị sau TT TÊN VẬT TƯ, THIẾT BỊ MÃ SỐ, TÍNH NĂNG, KỸ THUẬT ĐVT SL Tình trạng thiết bị dụng cụ BẢO HÀNH GHI CHÚ 1 2 3 4 5 TỔNG CỘNG Bằng chữ ………………………………………………………… – Các yêu cầu về thiết bị + Thiết bị đảm bảo; + Bảo hành thiết bị; Tình trạng bàn giao, nghiệm thu Thiết bị đáp ứng các yêu cầu trên ; Đề nghị Đưa vào quản lý và sử dụng thiết bị; – Các bên cùng thống nhất với nội dung trên. Biên bản nghiệm thu, bàn giao thiết bị được lập thành 04 bản có giá trị như nhau. BÊN GIAO BÊN NHẬN BÀN GIAO NGƯỜI QUẢN LÝ Biên bản nghiệm thu sửa chữa CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập –Tự do – Hạnh phúc BIÊN BẢN NGHIỆM THU BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA TÀI SẢN XE ………………………….. Hôm nay, ngày …..tháng…..năm……, tại ………….., chúng tôi gồm có 1. BÊN A…………………………………………………………………………………………. Ông/Bà ………………………………………… Chức vụ…………………………. Địa chỉ………………………………………………………………………………… Số điện thoại …………………………….. số Fax…………………………. Số tài khoản ……………………Mở tại Ngân hàng…………………………. 2. BÊN B ………………………………………………………………………………………….. Ông/Bà………………………………………. Chức vụ ……………………………………. Địa chỉ …………………………………………………………………………………………… Số điện thoại ………………………….., số Fax…………………………………………. Số tài khoản ………………………………….Mã số thuế……………………………….. Mở tại Ngân hàng……………………………………………………………………………… Hai bên đã thống nhất nghiệm thu bảo dưỡng, sửa chữa trang thiết bị với những nội dung chính sau đây – Bên B đã hoàn thành việc bảo dưỡng, sửa chữa các trang thiết bị sau cho Bên A theo đúng hợp đồng hai bên đã thoả thuận Số TT Loại thiết bị Số lượng/ lần đã bảo dưỡng, sửa chữa Đơn giá Thành tiền 1. 2. – Bên A đã kiểm tra, vận hành thử trang thiết bị sau khi bảo dưỡng, sửa chữa, đảm bảo chất lượng đáp ứng được yêu cầu của bên A. Biên bản này được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản và có giá trị pháp lý ngang nhau. ĐẠI DIỆN BÊN A ĐẠI DIỆN BÊN B ký, ghi rõ họ tên ký, ghi rõ họ tên Trên đây là tất cả những mẫu biện bản nghiệm thu cần thiết và phổ biến nhất hiện nay mà chúng tôi muốn chia sẻ tới bạn đọc. Ngoài ra, để biết thêm thông tin chi tiết hoặc tham khảo nhiều mẫu hơn bạn có thể liên hệ trực tiếp qua Hotline hoặc để lại nhận xét để được tư vấn chi tiết nhất. Cập nhật lần cuối vào 07/01/2020 by Sau mỗi dự án hoàn thành, doanh nghiệp cần thực hiện biên bản nghiệm thu để tiến hành đánh giá kết quả. Đặc biệt ở lĩnh vực làm việc Nhà hàng – Khách sạn, mẫu biên bản nghiệm thu công việc sẽ giúp bạn kiểm định những dự án tiệc cưới, hội thảo, sự kiện… diễn ra tại khách sạn, nhà hàng. Nghiệm thu giúp nhà hàng, khách sạn đảm bảo chất lượng sản phẩm phục vụ khách – Ảnh Internet Biên bản nghiệm thu là gì? Nghiệm thu là quy trình thẩm định, thu nhận, kiểm tra dự án sau khi xây dựng và chuẩn bị đi vào hoạt động. Nghiệm thu giúp doanh nghiệp kiểm tra chất lượng sản phẩm, dự án, dịch vụ trước khi áp dụng cho khách hàng. Quy trình kiểm định này được thực hiện thành biên bản, giúp các bên liên quan có cơ sở làm việc sau này. Vai trò của các biên bản nghiệm thu Biên bản nghiệm thu hoàn thành Loại biên bản này được lập ra nhằm ghi chép việc nghiệm thu dự án và đi vào hoạt động, nêu rõ các hạng mục, địa điểm, thành phần tham gia và đánh giá dự án nghiệm thu. Biên bản phải trình bày rõ ràng dự án, kết luận có chấp nhận đưa vào sử dụng hay không. Nếu kết quả nghiệm thu cho rằng dự án không thể hoạt động thì phải nêu rõ yêu cầu sửa chữa, hoàn thiện để có phương pháp chỉnh sửa kịp thời. Biên bản nghiệm thu khối lượng Mặc dù nội dung loại biên bản này cũng tương tự việc nghiệm thu hoàn thành, tuy nhiên chủ yếu dùng làm căn cứ đánh giá chất lượng công việc của người thực hiện. Nội dung văn bản này tập trung khối lượng công việc, nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ. Nghiệm thu cần thực hiện đúng theo quy trình để đạt chất lượng tốt nhất – Ảnh Internet Một số lưu ý về quy trình nghiệm thu Điều kiện tiến hành nghiệm thu công việc Đối với các dự án còn tồn tại về chất lượng, ảnh hưởng đến độ bền vững và điều kiện sử dụng, doanh nghiệp vẫn có thể tiến hành nghiệm thu. Tuy nhiên, doanh nghiệp cần tiến hành lập bảng thống kê các tồn tại về chất lượng, quy định thời hạn sửa chữa. Các bên liên quan có trách nhiệm theo dõi tiến độ khắc phục chất lượng và nghiệm thu sau khi hoàn thành. Xem thêm Mẫu biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành Quy trình thực hiện nghiệm thu Nghiệm thu nguyên vật liệu, trang thiết bị, sản phẩm đã đưa vào sử dụng trong quá trình xây dựng. Nghiệm thu từng hạng mục trong quá trình thực hiện. Nghiệm thu theo từng giai đoạn, từng bộ phận. Nghiệm thu hoàn thành sản phẩm, dịch vụ và đưa vào bàn giao sử dụng. Thành phần tham gia trực tiếp vào quá trình nghiệm thu bao gồm Đại diện đối tác cung cấp nguyên vật liệu, trang thiết bị, công cụ dụng cụ. Đại diện chủ đầu tư. Đại diện doanh nghiệp trực tiếp thực hiện. Tiêu chí giám sát, nghiệm thu Nội dung chính xác, đầy đủ. Việc giám sát cần được tiến hành thường xuyên Mỗi thời điểm kiểm tra cần có biên bản rõ ràng từng giai đoạn, từng hạng mục. Thận trọng, tỉ mỉ khi nghiệm thu và báo ngay cho bên liên quan khi có vấn đề để đảm bảo đúng yêu cầu của khách hàng. Biên bản nghiệm thu được công khai với các bên liên quan – Ảnh Internet Nghiệm thu là hạng mục quan trọng ở các doanh nghiệp, đặc biệt trong lĩnh vực kinh doanh Dịch vụ như Nhà hàng – Khách sạn. Nghiệm thu tốt sẽ cho ra đời những sản phẩm, dịch vụ chất lượng nhất. Hy vọng thông tin vừa rồi đã giúp doanh nghiệp hiểu về biên bản nghiệm thu và có phương án thực hiện hợp lý nhất cho quy mô bên mình. Tin liên quan Hiệu Quả Công Việc Là Gì? Cách Đánh Giá, Triển Khai Công Việc Hiệu Quả Quy Trình Tổ Chức Sự Kiện Chuẩn Trong Nhà Hàng, Khách Sạn Từ khoá Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản... Thuộc tính Nội dung Tiếng Anh English Văn bản gốc/PDF Lược đồ Liên quan hiệu lực Liên quan nội dung Tải về Số hiệu 80/BGTVT-CQLXD Loại văn bản Công văn Nơi ban hành Bộ Giao thông vận tải Người ký Nguyễn Nhật Ngày ban hành 05/01/2019 Ngày hiệu lực Đã biết Tình trạng Đã biết BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI - CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc - Số 80/BGTVT-CQLXD V/v ban hành mẫu hồ sơ nghiệm thu, quy trình thủ tục nghiệm thu thanh toán và nghiệm thu hoàn thành công trình áp dụng đối với Dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2017 - 2020 Hà Nội, ngày 05 tháng 01 năm 2019 Kính gửi - Các Ban Quản lý dự án 2, 6, 7, 85, Thăng Long, Đường Hồ Chí Minh; - Sở Giao thông vận tải Ninh Bình. Bộ Giao thông vận tải nhận được Văn bản số 2294/VKHCN-KHDA ngày 05/12/2018 của Viện Khoa học và Công nghệ giao thông vận tải về việc xây dựng mẫu hồ sơ nghiệm thu, quy trình thủ tục nghiệm thu thanh toán và nghiệm thu hoàn thành công trình đối với Dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2017 - 2020. Xét Văn bản số 3487/CQLXD-ĐB2 ngày 19/12/2018 của Cục Quản lý xây dựng và Chất lượng công trình giao thông. Để đảm bảo tính thống nhất trong công tác nghiệm thu thanh toán, nghiệm thu hoàn thành công trình trong giai đoạn thực hiện dự án, Bộ Giao thông vận tải có ý kiến như sau 1. Chấp thuận mẫu hồ sơ nghiệm thu, quy trình thủ tục nghiệm thu thanh toán và nghiệm thu hoàn thành công trình áp dụng đối với Dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2017 - 2020 theo đề xuất của Viện Khoa học và Công nghệ giao thông vận tải và các nội dung nêu tại Văn bản số 3487/CQLXD-ĐB2 ngày 19/12/2018 của Cục Quản lý xây dựng và Chất lượng công trình giao thông. 2. Yêu cầu Sở GTVT Ninh Bình và các Ban QLDA 2, 6, 7, 85, Thăng Long, Đường Hồ Chí Minh nghiên cứu, tiếp cận “mẫu hồ sơ nghiệm thu, quy trình thủ tục nghiệm thu thanh toán và nghiệm thu hoàn thành công trình áp dụng đối với Dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2017 - 2020” chi tiết download tại địa chỉ cổng thông tin điện tử của Cục Quản lý xây dựng & CL CTGT; hoặc từ khóa nhập số văn bản Bộ để chỉ đạo các đơn vị liên quan triển khai thực hiện. 3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị liên quan kịp thời có văn bản đề xuất và phối hợp với Cục Quản lý xây dựng & CL CTGT để báo cáo Bộ Giao thông vận tải xem xét, điều chỉnh cho phù hợp./. Nơi nhận - Như trên; - Bộ trưởng để báo cáo; - Các thứ trưởng để chỉ đạo; - Các Vụ trực thuộc Bộ GTVT; - Thanh tra Bộ GTVT; - Trung tâm CNTT để đăng tải; - Các đơn vị liên quan các CĐT, Ban QLDA sao gửi; - Lưu VT, CQLXD 05b. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Nhật Lưu trữ Ghi chú Ý kiếnFacebook Email In Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh Công văn 80/BGTVT-CQLXD ngày 05/01/2019 về mẫu hồ sơ nghiệm thu, quy trình thủ tục nghiệm thu thanh toán và nghiệm thu hoàn thành công trình áp dụng đối với Dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020 do Bộ Giao thông vận tải ban hành Trong quá trình tổ chức quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chi thường xuyên hoạt động giao thông đường sắt, ông Trần Minh Trí Hà Nội gặp vướng mắc liên quan đến công tác nghiệm thu công tác bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông. Ông hỏi, công trình xây dựng bao gồm bảo trì công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước có cần phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu trong quá trình thi công và khi hoàn thành thi công xây dựng công trình hay không? Trường hợp bảo trì công trình giao thông phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra nghiệm thu thì đối với hợp đồng đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông giữa Bộ Giao thông vận tải với đơn vị cung cấp sản phẩm dịch vụ công, việc kiểm tra công tác nghiệm thu sẽ do cơ quan được Bộ Giao thông vận tải quy định, khi đó cục chuyên ngành sẽ vừa thực hiện kiểm tra nghiệm thu sản phẩm bảo dưỡng công trình do đơn vị cung cấp dịch vụ sự nghiệp công và đồng thời ký nghiệm thu vào biên bản nghiệm thu vai trò bên đặt hàng theo hợp đồng đặt hàng có đúng không? Trường hợp công trình không phải kiểm tra nghiệm thu của cấp thẩm quyền theo quy định thì được hiểu là bên đặt hàng tổ chức nghiệm thu sản phẩm bảo dưỡng do bên nhận đặt hàng đề nghị nghiệm thu? Về chi phí quản lý bảo trì thuộc trách nhiệm của chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình, căn cứ quy định tại Điều 35 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP; Khoản 8 Điều 3 Thông tư số 14/2021/TT-BXD, Khoản 1 Điều 22 Thông tư số 03/2021/TT-BGTVT thì chi phí quản lý bảo trì chỉ dành cho sửa chữa công trình có chi phí trên-dưới 500 triệu đồng và không có chi phí quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình đường sắt có đúng không? Bộ Xây dựng trả lời vấn đề này như sau Đối tượng công trình phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu trong quá trình thi công và khi hoàn thành thi công xây dựng công trình được quy định tại Khoản 1 Điều 24 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/1/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng. Đối với công việc sửa chữa nằm trong công tác bảo trì công trình, trường hợp việc sửa chữa làm ảnh hưởng đến kết cấu chịu lực chính của công trình quy định tại Phụ lục X Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng thì phải được cơ quan chuyên môn về xây dựng kiểm tra công tác nghiệm thu theo quy định. Thẩm quyền kiểm tra của cơ quan chuyên môn về xây dựng quy định tại Khoản 2 Điều 24 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP.

nghiệm thu dự án