Bài giảng môn quản trị học chương 1 đại cương về quản trị. Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.4 MB, 28 trang ) Cung cấp những kiến thức và kỹ năng về quản trị. Hiểu các chức năng của quản trị như hoạch 4-Uy tín trong lãnh đạo của nhà quản trị các cấp. 5- Uy tín tổ chứctrong quá trình phát triển. 6-Uy tín và thị phần nhãn hiệu sản phẩm trên thị trường. 7- Sự tín nhiệm và trung thành của khách hàng. 8- Uy tín của người chào hàng. 9- Ý tưởng sáng tạo của nhân viên. 10 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG Khoa Kinh tế - Quản lý Tập bài giảng QUẢN TRỊ HỌC ĐẠI CƯƠNG Số tín chỉ 03 Người biên soạn ThS. Vũ Lệ Hằng Hà Nội - 2019 MỤC LỤC CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN VỀ VỀ QUẢN TRỊ HỌC . 1 1.1. MỘT SỐ KHÁI NIỆM VỀ QUẢN TRỊ . 1 1.1.1. Đổi mới quản lý kinh tế ở Việt Nam trong tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế . về đổi mới quản lý kinh tế và tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam Chương 2: Thực trạng đổi mới quản lý kinh tế ở Việt Nam trong tiến trình Tập bài giảng bao gồm 6 chương: Chương 1: Đối tượng – Phương pháp kế toán Chương 2: Chứng từ – Kiểm kê Chương 3: Tài khoản – Ghi sổ kép Chương 4: Phương pháp tính giá và kế toán một số quá trình sản xuất kinh doanh cơ bản Chương 5: Bảng cân đối kế toán Chương 6 Chương 1: Cơ sở khoa học về quản lý thu chi tài chính trong các trường ĐHCL. Chương 2: Thực trạng quản lý thu chi tài chính tại Đại học Huế. Chương 3: Phương hướng và giải pháp hoàn thiện quản lý thu chi tài chính tại ĐHH. Phần III: Kết luận và kiến nghị. DOWNLOAD MIỄN PHÍ qI29g0. Nội dung Text Bài giảng Quản trị học Chương 1 - Trang Thành Lập ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH KHOA Quản Trị Kinh Doanh Bộ môn Quản trị chiến lược QUẢN TRỊ HỌC TP. HCM 12­2011 TÀI LIỆU THAM KHẢO CHÍNH THỨC 1. PGS­TS Nguyễn Thị Liên Diệp, Quản trị học, NXB Thống kê­ 2010 2. Bộ môn Quản trị nhân sự và Chiến lược kinh doanh, Trường ĐHKT TP HCM – QUẢN TRỊ HỌC, NXB Phương Đông 2007 TÀI LIỆU ĐỌC THÊM 1. James James Gibson, Jonh – QUẢN TRỊ HỌC CĂN BẢN Bản dịch NXB Thống Kê 2001 2. Harold Koontz, Cyril Ó Donnell, Heinz Weibrich ­ NHỮNG VẤN ĐỀ CỐT YẾU CỦA QUẢN LÝ­ Người dịch Vũ Thiếu NXB Khoa học và Kỹ thuật; Hà Nội 1992. 3. Stephen Robbins MANAGEMENT CONCEPTS AND PRACTICES ­ Prentice Hall Inc 1990 CẤU TRÚC MÔN HỌC TTỔ ỔNG QUAN V NG QUAN VỀỀ QU QUẢẢN TR N TRỊỊ SSỰ Ự PHÁT TRI PHÁT TRIỂỂN CÁC T N CÁC TƯ Ư TƯ TƯỞỞNG QU NG QUẢẢN TR N TRỊỊ MÔI TRƯ MÔI TRƯỜỜNG C NG CỦỦA QU A QUẢẢN TR N TRỊỊ QUY QUYẾẾT Đ T ĐỊỊNH QU NH QUẢẢN TR N TRỊỊ CH CHỨỨC NĂNG C NĂNG CH CHỨ ỨC NĂNG C NĂNG CH CHỨỨC NĂNG C NĂNG CH CHỨ ỨC NĂNG C NĂNG HO HOẠẠCH ĐIÏNH CH ĐIÏNH TTỔ Ổ CH ỨCC CHỨ ĐI ĐIỀỀU KHI U KHIỂỂNN KI KIỂỂM TRA M TRA Chương 1 TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ 1. KHÁI NIỆM QUẢN TRỊ  Quản trị là những hoạt động cần thiết khi có nhiều người kết hợp với nhau trong một tổ chức nhằm hoàn thành mục tiêu chung  Quản trị là quá trình làm việc với con người và thông qua con người nhằm đạt được mục tiêu của tổ chức với hiệu quả cao trong một môi trường luôn thay đổi. KHÁI NIỆM QUẢN TRỊ  Quản trị là hoạt động có hướng đích có mục tiêu  Quản trị là sử dụng có hiệu quả nguồn lực để đạt được mục tiêu.  Quản trị là hoạt động tiến hành thông qua con người.  Hoạt động QT chịu sự tác động của môi trường đang biến động không ngừng HIỆU QUẢ VÀ HIỆU SUẤT  Hiệu quả Effectiveness phép so sánh giữa kết quả đạt được so với mục tiêu đặt ra – làm đúng việc phải làm doing the right thing  Hiệu suất Efficiency phép so sánh giữa kết quả đạt được và chi phí bỏ ra – làm việc đúng cách do the thing right  Quản trị là hướng tổ chức đạt mục tiêu với hiệu quả và hiệu suất cao. ĐỐI TƯỢNG CỦA QT  Tiếp cận theo quá trình hoạt động 1. Quản trị đầu vào 2. Quản trị vận hành 3. Quản trị đầu ra  Tiếp cận theo các lĩnh vực hoạt động 1. QT sản xuất 2. QT nguồn nhân lực 3. QT tài chính 4. QT marketing 5. QT nghiên cứu phát triển 6. QT văn hoá tổ chức CÁC CHỨC NĂNG CỦA QT Hoạch Tổ Điều Kiểm định chức khiển tra CÁC CHỨC NĂNG CỦA QUẢN TRỊ Hoạch định Chức năng xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra chương trình hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định – chức năng hoạch định liên quan đến dự báo và tiên liệu tương lai của tổ chức , đưa ra các kế hoạch khai thác cơ hội và hạn chế bất trắc của môi trường. Tổ chức Chức năng tạo dựng một môi trường nội bộ thuận lợi để hoàn thành mục tiêu thông qua việc xác lập một cơ cấu tổ chức và thiết lập thẩm quyền cho các bộ phận, cá nhân, tạo sự phối hợp ngang, dọc trong hoạt động của tổ chức. CÁC CHỨC NĂNG CỦA QUẢN TRỊ Điều khiển Chức năng liên quan đến lãnh đạo và động viên nhân viên nhằm hoàn thành mục tiêu kế hoạch đề ra. Kiểm tra Chức năng liên quan đến kiểm tra việc hoàn thành mục tiêu thông qua đánh giá các kết quả thực hiện mục tiêu, tìm các nguyên nhân gây sai lệch và giải pháp khắc phục. NHÀ QUẢN TRỊ LÀ AI? Nhà quản trị là người nắm giữ những vị trí đặc biệt trong một tổ chức, được giao quyền hạn và trách nhiệm điều khiển và giám sát công việc của những người khác nhằm hoàn thành mục tiêu chung của tổ chức đó CẤP BẬC QUẢN TRỊ TRONG TỔ CHỨC QTV Cấp Cao Các quyết định Top Managers chiến lược ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ QTV Cấp Trung Các quyết định Middle Managers chiến thuật ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ QTV Cơ Sở Các quyết định First – Line Managers tác nghiệp ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ Những người thực hiện Thực hiện Operatives quyết định ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ CHỨC NĂNG VÀ NHIỆM VỤ CỦA NHÀ QUẢN TRỊ Chức năng Nhiệm vụ chủ yếu ­Xác định mục tiêu phát triển của Hoạch định doanh nghiệp ­Xây dựng chiến lược kinh doanh để thực hiện mục tiêu. ­ Lập kế hoạch hành động. ­Xác lập sơ đồ tổ chức ­Mô tả nhiệm vụ của từng bộ phận Tổ chức ­Thiết lập các mối quan hệ phối hợp ngang,dọc ­Phân chia quyền hạn ­Xây dựng quy chế hoạt động Chức năng Nhiệm vụ chủ yếu ­Chỉ huy công việc ­Độâng viên Điều khiển ­Thiết lập hệ thống thông tin có hiệu quả ­Xử lý xung đột ­Xác định nội dung kiểm tra và hình thức kiểm tra Kiểm tra ­Lập lịch trình kiểm tra ­Đánh giá tình hình thực hiện và xác định nguyên nhân sai lệch ­ Đề xuất các biện pháp điều chỉnh NHÀ QUẢN TRỊ VỚI CHỨC NĂNG QUẢN TRỊ Nhà quản trị ở mọi cấp bậc cấp cao, cấp trung, cấp thấp đều phải tiến hành các công việc  Hoạch định  Tổ chức  Điều khiển  Kiểm tra Sự khác biệt giữa các nhà quản trị khi thực hiện các chức năng này là nội dung công việc liên quan đến từng chức năng và tỷ lệ thời gian dành cho từng công việc đó. VAI TRÒ CỦA NHÀ QUẢN TRỊ HENRY MINTZBERG – 1973 LĨNH VỰC VAI TRÒ ­ Pháp nhân chính đại diện ­Người lãnh đạo TƯƠNG QUAN NHÂN SỰ ­Người liên lạc ­Phát ngôn đối ngoại ­Phổ biến thông tin THÔNG TIN ­Thu thập và sử dụng thông tin ­Doanh nhân ­Người giải quyết các xáo trộn QUYẾT ĐỊNH ­Phân bổ tài nguyên ­Thương thuyết CÁC KỸ NĂNG CẦN THIẾT CỦA NHÀ QUẢN TRỊ KỸ NĂNG YÊU CẦU . ­Tầm nhìn chiến lược, tư duy có hệ thống, TƯ DUY ­ Khả năng khái quát hoá các mối quan hệ NHẬN THỨC giữa các sự vật ­ hiện tượng qua đó giúp cho việc nhận dạng vấn đề và đưa ra giải pháp. ­ Nắm bắt và thực hành được công việc KỸ THUẬT chuyên môn liên quan đến phạm vi mình CHUYÊN MÔN phụ trách ­ Hiểu biết về nhu cầu , động cơ , thái độ , hành vi của con người QUAN ­ Biết tạo động lực làm việc cho nhân viên HỆ CON ­ Khả năng thiết lập những quan hệ hợp tác có NGƯỜI hiệu quả , có nghệä thuật giao tiếp tốt ­ Quan tâm và chia sẻ đến người khác CẤP BẬC QUẢN TRỊ & CÁC KỸ NĂNG QUẢN TRỊ VIÊN CAO KỸ KỸ KỸ QUẢN TRỊ VIÊN TRUNG CẤP NĂNG NĂNG NĂNG QUẢN TRỊ VIÊN CẤP THẤP CHUYÊN MÔN NHÂN SỰ TƯ DUY KỸ THUẬT KHOA HỌC VÀ NGHỆ THUẬT QUẢN TRỊ A. Quản trị là khoa học  Quản trị là một khoa học độc lập và liên ngành.  Khoa học quản trị xây dựng nền lý thuyết về quản trị, giúp nhà quản trị cách tư duy hệ thống, khả năng phân tích và nhận diện đúng bản chất vấn đề và các kỹ thuật để giải quyết vấn đề phát sinh ,  Tính khoa học đòi hỏi nhà quản trị phải suy luận khoa học để giải quyết vấn đề, không nên dựa vào suy nghĩ chủ quan, cá nhân. Bài giảng Quản trị học Chương 1 cung cấp những kiến thức tổng quan về môn Quản trị học bao gồm tổng quan Quản trị, khái niệm, đối tượng, chức năng, kỹ năng trong Quản trị học. Tài liệu phục vụ cho các bạn chuyên ngành Kinh tế. ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH KHOA quản trị kinh doanh QUẢN TRỊ HỌC TẬP BÀI GIẢNG ÔN TẬP THI TUYỂN SINH VĂN BẰNG 2 KHÓA 11 TP. HCM 12-2007 TÀI LIỆU THAM KHẢO CHÍNH THỨC Bộ môn Quản trị nhân sự và Chiến lược kinh doanh, Trường ĐHKT TP HCM – QUẢN TRỊ HỌC, NXB Phương Đông 2007 TÀI LIỆU ĐỌC THÊM James , James Gibson, Jonh – QUẢN TRỊ HỌC CĂN BẢN Bản dịch NXB Thống Kê 2001 Harold Koontz, Cyril Ó Donnell, Heinz Weibrich - NHỮNG VẤN ĐỀ CỐT YẾU CỦA QUẢN LÝ- Người dịch Vũ Thiếu NXB Khoa học và Kỹ thuật; Hà Nội 1992. Stephen Robbins MANAGEMENT CONCEPTS AND PRACTICES - Prentice Hall Inc 1990 CẤU TRÚC MÔN HỌC TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ SỰ PHÁT TRIỂN CÁC TƯ TƯỞNG QUẢN TRỊ MÔI TRƯỜNG CỦA QUẢN TRỊ QUYẾT ĐỊNH QUẢN TRỊ CHỨC NĂNG HOẠCH ĐIÏNH CHỨC NĂNG TỔ CHỨC CHỨC NĂNG ĐIỀU KHIỂN CHỨC NĂNG KIỂM TRA Chương 1 TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ 1. KHÁI NIỆM QUẢN TRỊ Quản trị là những hoạt động cần thiết khi có nhiều người kết hợp với nhau trong một tổ chức nhằm hoàn thành mục tiêu chung Quản . ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH KHOA quản trị kinh doanh QUẢN TRỊ HỌC TẬP BÀI GIẢNG ÔN TẬP THI TUYỂN SINH VĂN BẰNG 2 KHÓA 11 TP. HCM 12-2007 TÀI LIỆU THAM KHẢO CHÍNH THỨC Bộ môn Quản trị nhân sự và Chiến lược kinh doanh, Trường ĐHKT TP HCM – QUẢN TRỊ HỌC, NXB Phương Đông 2007 TÀI LIỆU ĐỌC THÊM James , James Gibson, Jonh – QUẢN TRỊ HỌC CĂN BẢN Bản dịch NXB Thống Kê 2001 Harold Koontz, Cyril Ó Donnell, Heinz Weibrich - NHỮNG VẤN ĐỀ CỐT YẾU CỦA QUẢN LÝ- Người dịch Vũ Thiếu NXB Khoa học và Kỹ thuật; Hà Nội 1992. Stephen Robbins MANAGEMENT CONCEPTS AND PRACTICES - Prentice Hall Inc 1990 CẤU TRÚC MÔN HỌC TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ SỰ PHÁT TRIỂN CÁC TƯ TƯỞNG QUẢN TRỊ MÔI TRƯỜNG CỦA QUẢN TRỊ QUYẾT ĐỊNH QUẢN TRỊ CHỨC NĂNG HOẠCH ĐIÏNH CHỨC NĂNG TỔ CHỨC CHỨC NĂNG ĐIỀU KHIỂN CHỨC NĂNG KIỂM TRA Chương 1 TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ 1. KHÁI NIỆM QUẢN TRỊ Quản trị là những hoạt động cần thiết khi có nhiều người kết hợp với nhau trong một tổ chức nhằm hoàn thành mục tiêu chung Quản trị là quá trình làm việc với con người và thông qua con người nhằm đạt được mục tiêu của tổ chức với hiệu quả cao trong một môi trường luôn thay đổi. KHÁI NIỆM QUẢN TRỊ Quản trị là hoạt động có hướng đích có mục tiêu Quản trị là sử dụng có hiệu quả nguồn lực để đạt được mục tiêu. Quản trị là hoạt động tiến hành thông qua con người. Hoạt động QT chịu sự tác động của môi trường đang biến động không ngừng HIỆU QUẢ VÀ HIỆU SUẤT Hiệu quả Effectiveness phép so sánh giữa kết quả đạt được so với mục tiêu đặt ra – làm đúng việc phải làm doing the right thing Hiệu suất Efficiency phép so sánh giữa kết quả đạt được và chi phí bỏ ra – làm việc đúng cách do the thing right Quản trị là hướng tổ chức đạt mục tiêu với chi phí thấp nhất ĐỐI TƯỢNG CỦA QT Tiếp cận theo quá trình hoạt động Quản trị đầu vào Quản trị vận hành Quản trị đầu ra Tiếp cận theo các lĩnh vực hoạt động QT sản xuất QT nguồn nhân lực QT tài chính QT marketing QT nghiên cứu phát triển QT văn hoá tổ chức . Đang tải.... xem toàn văn Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống Thông tin tài liệu Ngày đăng 08/12/2022, 0638 Bài giảng Quản trị học Chương 1 được biên soạn bởi Trường Đại học Bách khoa Hà Nội với mục tiêu giúp các em sinh viên trình bày được khái niệm quản trị và ý nghĩa của hoạt động quản trị trong việc nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức; Phân biệt được các cấp quản trị trong một tổ chức; Nhận diện được các vai trò của nhà quản trị trong một tổ chức; Mô tả được môi trường hoạt động của một tổ chức và ảnh hưởng của môi trường đến hiệu quả quản lý một tổ chức,... Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết bài giảng tại đây. lOMoARcPSD16911414 TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI HANOI UNIVERSITY OF SCIENCE AND TECHNOLOGY CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ MỘT TỔ CHỨC VIỆN KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ – DDHBK HÀ NỘI Downloaded by Nguynhavy Ha Vy Ntkphuong205 lOMoARcPSD16911414 HANOI UNIVERSITY OF SCIENCE AND TECHNOLOGY MỤC TIÊU • Trình bày khái niệm quản trị ý nghĩa hoạt động quản trị việc nâng cao hiệu hoạt động tổ chức • Phân biệt cấp quản trị tổ chức • Nhận diện vai trò nhà quản trị tổ chức • Trình bày khái niệm tổ chức đặc điểm tổ chức • Mơ tả môi trường hoạt động tổ chức ảnh hưởng môi trường đến hiệu quản lý tổ chức • Trình bày ngun tắc quản trị tổ chức hiệu Downloaded by Nguynhavy Ha Vy Ntkphuong205 lOMoARcPSD16911414 HANOI UNIVERSITY OF SCIENCE AND TECHNOLOGY NỘI DUNG Các quan điểm khác quản trị Quy trình quản trị Khái niệm nhà quản trị vai trò nhà quản trị đảm nhiệm Khái niệm nhà quản trị Các cấp quản trị tổ chức Vai trò nhà quản trị Khái niệm, loại hình tổ chức đặc điểm tổ chức Khái niệm Các loại hình tổ chức Các đặc điểm chung cần lưu ý tổ chức Môi trường hoạt động tổ chức/doanh nghiệp ảnh hưởng môi trường đến hoạt động quản trị tổ chức Các nguyên tắc để quản trị tổ chức hiệu Downloaded by Nguynhavy Ha Vy Ntkphuong205 lOMoARcPSD16911414 CÁC QUAN ĐIỂM KHÁC NHAU VỀ QUẢN TRỊ Tiếp cận theo trình Tiếp cận theo hệ thống Tiếp cận theo ngẫu nhiên Downloaded by Nguynhavy Ha Vy Ntkphuong205 lOMoARcPSD16911414 TIẾP CẬN THEO QUÁ TRÌNH Mary Parker Follett “Quản trị nghệ thuật đạt mục đích thơng qua người khác” Koontz O' Donnel “Có lẽ khơng có lĩnh vực hoạt động người lại quan trọng cơng việc quản lý, nhà quản trị cấp độ sở có nhiệm vụ thiết kế trì mơi trường mà cá nhân làm việc với nhóm hồn thành nhiệm vụ mục tiêu định” James Stoner Stephen Robbin “Quản trị tiến trình hoạch định, tổ chức, lãnh đạo kiểm soát hoạt động thành viên tổ chức sử dụng tất nguồn lực khác tổ chức nhằm đạt mục tiêu đề ra.” Downloaded by Nguynhavy Ha Vy Ntkphuong205 lOMoARcPSD16911414 TIẾP CẬN THEO QUÁ TRÌNH Bateman & Snell “Quản trị trình làm việc với người nguồn lực khác nhằm đạt mục tiêu tổ chức cách có kết hiệu quả” • • Kết quả đạt mục tiêu Hiệu quả đạt đến mục tiêu với lượng hao tốn nguồn lực nhỏ Downloaded by Nguynhavy Ha Vy Ntkphuong205 lOMoARcPSD16911414 TIẾP CẬN THEO QUÁ TRÌNH Là tác động có chủ đích chủ thể quản trị lên đối tượng quản trị nhằm giúp tổ chức đạt mục tiêu chung cách hiệu Downloaded by Nguynhavy Ha Vy Ntkphuong205 lOMoARcPSD16911414 TIẾP CẬN THEO HỆ THỐNG Hệ thống tập hợp phận có liên quan phụ thuộc lẫn xếp cho tạo tổng thể hợp Hệ thống đóng hệ thống khơng chịu tác động tương tác với mơi trường Hệ thống mở hệ thống tương tác cách động với mơi trường Downloaded by Nguynhavy Ha Vy Ntkphuong205 lOMoARcPSD16911414 TIẾP CẬN THEO HỆ THỐNG Môi trường Hệ thống Đầu vào • • • • • Nguyên vật liệu Nguồn nhân lực Vốn Công nghệ Thông tin chuyển hóa • • • • Hoạt động nhân viên Hoạt động quản lý Các phương pháp công nghệ vận hành Phản hồi Môi trường Downloaded by Nguynhavy Ha Vy Ntkphuong205 Đầu • • • • Sản phẩm DV Các kết tài Thơng tin Các kết người lOMoARcPSD16911414 TIẾP CẬN NGẪU NHIÊN Phương pháp tình ngẫu nhiên Contingency Approach Bản chất Căn vào tình cụ thể để vận dụng phối hợp lý thuyết có từ trước Downloaded by Nguynhavy Ha Vy Ntkphuong205 lOMoARcPSD16911414 KHÁI NIỆM TỔ CHỨC Theo Chester I Barnard 1938 “Tổ chức hệ thống hoạt động hay nỗ lực hai hay nhiều người kết hợp với cách có ý thức hướng tới mục đích chung” Downloaded by Nguynhavy Ha Vy Ntkphuong205 lOMoARcPSD16911414 CÁC LOẠI HÌNH TỔ CHỨC Luật Doanh nghiệp 2014, Việt Nam Doanh nghiệp tư nhân Sole Proprietorship Công ty TNHH Limmited Liability Corporations Công ty cổ phần Corporations Công ty hợp danh Partnerships Doanh nghiệp Nhà Nước Downloaded by Nguynhavy Ha Vy Ntkphuong205 lOMoARcPSD16911414 DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN Điều 183 Chương XII – Luật DN 2014 DN tư nhân - doanh nghiệp cá nhân làm chủ tự chịu trách nhiệm toàn tài sản hoạt động doanh nghiệp - khơng phát hành loại chứng khốn - cá nhân quyền thành lập doanh nghiệp tư nhân - chủ doanh nghiệp tư nhân không đồng thời chủ hộ kinh doanh, thành viên cơng ty hợp danh - khơng quyền góp vốn thành lập mua cổ phần, phần vốn góp công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn công ty cổ phần Downloaded by Nguynhavy Ha Vy Ntkphuong205 lOMoARcPSD16911414 CÔNG TY TNHH Điều 47 Mục Chương - Luật DN 2014 Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên - Thành viên tổ chức, cá nhân; số lượng thành viên không vượt 50; - Thành viên chịu trách nhiệm khoản nợ nghĩa vụ tài sản khác doanh nghiệp phạm vi số vốn góp vào doanh nghiệp, trừ trường hợp quy định khoản Điều 48 Luật này; - phần vốn góp thành viên chuyển nhượng theo quy định Điều 52, 53 54 Luật - có tư cách pháp nhân kể từ ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - không quyền phát hành cổ phần Downloaded by Nguynhavy Ha Vy Ntkphuong205 lOMoARcPSD16911414 CÔNG TY TNHH Điều 73 Mục 2, Chương - Luật DN 2014 Công ty trách nhiệm hữu hạn thành viên - tổ chức cá nhân làm chủ sở hữu sau gọi chủ sở hữu công ty; - chủ sở hữu công ty chịu trách nhiệm khoản nợ nghĩa vụ tài sản khác công ty phạm vi số vốn điều lệ công ty - có tư cách pháp nhân kể từ ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - không quyền phát hành cổ phần Downloaded by Nguynhavy Ha Vy Ntkphuong205 lOMoARcPSD16911414 CÔNG TY CỔ PHẦN Điều 110 Chương V – Luật DN 2014 Công ty cổ phần doanh nghiệp, đó a Vốn điều lệ chia thành nhiều phần gọi cổ phần; b Cổ đơng tổ chức, cá nhân; số lượng cổ đông tối thiểu 03 không hạn chế số lượng tối đa; c Cổ đông chịu trách nhiệm khoản nợ nghĩa vụ tài sản khác doanh nghiệp phạm vi số vốn góp vào doanh nghiệp; d Cổ đơng có quyền tự chuyển nhượng cổ phần cho người khác, trừ trường hợp quy định khoản Điều 119 khoản Điều 126 Luật Cơng ty cổ phần có tư cách pháp nhân kể từ ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Cơng ty cổ phần có quyền phát hành cổ phần loại để huy động vốn Downloaded by Nguynhavy Ha Vy Ntkphuong205 lOMoARcPSD16911414 CÔNG TY HỢP DANH Điều 172 Chương XI – Luật DN 2014 Công ty hợp danh doanh nghiệp, đó a Phải có 02 thành viên chủ sở hữu chung công ty, kinh doanh tên chung sau gọi thành viên hợp danh Ngồi thành viên hợp danh, cơng ty có thêm thành viên góp vốn; b Thành viên hợp danh phải cá nhân, chịu trách nhiệm toàn tài sản nghĩa vụ cơng ty; c Thành viên góp vốn chịu trách nhiệm khoản nợ công ty phạm vi số vốn góp vào cơng ty Cơng ty hợp danh có tư cách pháp nhân kể từ ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty hợp danh không phát hành loại chứng khoán Downloaded by Nguynhavy Ha Vy Ntkphuong205 lOMoARcPSD16911414 MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM CẦN LƯU Ý CỦA MỘT TỔ CHỨC Kết hợp nỗ lực thành viên Mục đích chung Phân cơng lao động Hệ thống thứ bậc quyền lực Nguồn Edgar Schein Downloaded by Nguynhavy Ha Vy Ntkphuong205 lOMoARcPSD16911414 MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG CỦA MỘT TC/DN VÀ A/H CỦA MÔI TRƯỜNG ĐẾN HOẠT ĐỘNG QUẢN TRỊ MỘT TC MT VĨ MÔ MT BÊN NGỒI Kinh tế Khách hàng MT VI MƠ Tác nghiệp MƠI TRƯỜNG Đối BÊN TRONG thủ cạnh Văn hóa tranh – xã hội Nhà cung cấp Tự nhiên – Cơ sở hạ tầng Đối thủ tiềm ẩn SP thay Công nghệ Kỹ thuật Downloaded by Nguynhavy Ha Vy Ntkphuong205 Đồn thể Chính trị - Pháp luật lOMoARcPSD16911414 MỤC ĐÍCH CỦA VIỆC PHÂN TÍCH MƠI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC MƠI TRƯỜNG BÊN NGỒI CƠ HỘI THÁCH THỨC MƠI TRƯỜNG BÊN TRONG ĐIỂM MẠNH CHIẾN LƯỢC KINH DOANH VÀ CÁC CHÍNH SÁCH CỦA DOANH NGHIỆP Downloaded by Nguynhavy Ha Vy Ntkphuong205 ĐIỂM YẾU lOMoARcPSD16911414 CÁC NGUYÊN TẮC ĐỂ QUẢN TRỊ MỘT TỔ CHỨC HIỆU QUẢ Trường phái quản trị mang tính khoa học Xây dựng quy luật làm việc cách khoa học cho phần việc cá nhân Lựa chọn nhân viên cách khoa học, sau huấn luyện, đào tạo phát triển họ Hợp tác nhiệt tình với cơng nhân để đảm bảo cơng việc hồn thành theo nguyên tắc khoa học xây dựng Phân chia công việc trách nhiệm tương đối công người quản trị nhân viên Downloaded by Nguynhavy Ha Vy Ntkphuong205 lOMoARcPSD16911414 CÁC NGUYÊN TẮC ĐỂ QUẢN TRỊ MỘT TỔ CHỨC HIỆU QUẢ Trường phái quản trị hành Phân cơng lao động Quyền hạn trách nhiệm Kỷ luật Thống mệnh lệnh Thống lãnh đạo Hài hịa lợi ích cá nhân lợi ích tập thể Trả cơng hợp lý Tập trung hóa Chuỗi đoịnh hướng 10 Trật tự 11 Công 12 Ổn định nhân 13 Sáng kiến 14 Tinh thần đồng đội Downloaded by Nguynhavy Ha Vy Ntkphuong205 lOMoARcPSD16911414 CÁC NGUYÊN TẮC ĐỂ QUẢN TRỊ MỘT TỔ CHỨC HIỆU QUẢ Trường phái quản trị theo quan điểm hệ thống Môi trường hoạt động Hệ thống Đầu vào Nguyên vật liệu Nguồn nhân lực Vốn Công nghệ Thông tin Quá trình hoạt động Hoạt động nhân viên Hoạt động quản lý Quy trình cơng nghệ Và vận hành Phản hồi Downloaded by Nguynhavy Ha Vy Ntkphuong205 Đầu sản phẩm/dịch vụ Các kết tài Thơng tin Các kết người lOMoARcPSD16911414 CÁC NGUYÊN TẮC ĐỂ QUẢN TRỊ MỘT TỔ CHỨC HIỆU QUẢ Trường phái quản trị theo quan điểm hệ thống Cách thức quản lý khác cần thiết cho tổ chức khác tình khác Tính hiệu phong cách, kỹ quản trị hay nguyên tắc quản trị thay đổi tùy theo trường hợp, khơng có luật lệ đơn giản chung cho tất tình Các biến số tình hay ngẫu nhiên gồm có Qui mơ tổ chức Tính đặn cơng nghệ Tính bất định môi trường Sự khác biệt cá nhân Downloaded by Nguynhavy Ha Vy Ntkphuong205 lOMoARcPSD16911414 HANOI UNIVERSITY OF SCIENCE AND TECHNOLOGY Downloaded by Nguynhavy Ha Vy Ntkphuong205 ... lOMoARcPSD 16 911 414 HANOI UNIVERSITY OF SCIENCE AND TECHNOLOGY NỘI DUNG 1. 1 Các quan điểm khác quản trị 1. 2 Quy trình quản trị 1. 3 Khái niệm nhà quản trị vai trò nhà quản trị đảm nhiệm 1. 3 .1 Khái... lOMoARcPSD 16 911 414 1. 3 KHÁI NIỆM VỀ NHÀ QUẢN TRỊ VÀ VAI TRÒ CỦA CÁC NHÀ QUẢN TRỊ ĐẢM NHIỆM 1. 3 .1 Khái niệm nhà quản trị 1. Các cấp quản trị tổ chức 1. Vai trò nhà quản trị Downloaded by Nguynhavy Ha... môi trường Sử dụng hợp lý nguồn tài nguyên hạn chế lOMoARcPSD 16 911 414 1. 2 QUY TRÌNH QUẢN TRỊ Downloaded by Nguynhavy Ha Vy Ntkphuong205 lOMoARcPSD 16 911 414 1. 3 KHÁI NIỆM VỀ NHÀ QUẢN - Xem thêm -Xem thêm Bài giảng Quản trị học Chương 1 - Trường Đại học Bách khoa Hà Nội, Từ khóa liên quan xác định các mục tiêu của chương trình xác định các nguyên tắc biên soạn xác định thời lượng học về mặt lí thuyết và thực tế tiến hành xây dựng chương trình đào tạo dành cho đối tượng không chuyên ngữ tại việt nam điều tra với đối tượng sinh viên học tiếng nhật không chuyên ngữ1 khảo sát thực tế giảng dạy tiếng nhật không chuyên ngữ tại việt nam xác định mức độ đáp ứng về văn hoá và chuyên môn trong ct mở máy động cơ lồng sóc hệ số công suất cosp fi p2 phần 3 giới thiệu nguyên liệu Giới thiệu môn học • Yêu cầu của môn học • Mục tiêu của môn học • Tài liệu tham khảo “QUẢN TRỊ HỌC” - PGs. Ts. Nguyễn Thị Liên Diệp biên soạn - Đánh giá môn học Bài tập cá nhân Điểm giữa kỳ 30% Bài tập nhóm Phát biểu trên lớp Điểm cuối kỳ 70% Trắc nghiệm Kết cấu môn học Chương 1 Tổng quan về quản trị Hoạch định Chương 2 Chương 6 Các lý thuyết Tổ chức quản trị Chương 3 Chương 7 Nhà quản trị Lãnh đạo Chương 4 Chương 8 Môi trường Kiểm soát tổ chức Chương 5 Chương 9 Ra quyết định Chương 10 Truyền thông Chương 1. Tổng quan về quản trị 1. Khái niệm quản trị 2. Hiệu quả/Kết quả 3. Chức năng quản trị Định nghĩa Quản trị “ Quản trị là một quá trình do một hay nhiều người thực hiện, nhằm phối hợp các hoạt động của những người khác để đạt được những kết quả mà một người hành động riêng rẽ không thể nào đạt được” James James và John trong “Quản trị học căn bản” Định nghĩa Quản trị 1911, Taylor Biết được chính xác điều bạn muốn người khác làm Hiểu rằng họ đã hoàn thành công việc một cách tốt nhất và rẻ nhất Hiệu quả vs Hiệu suất Hiệu suất Efficiency Đầu vào Input Hiệu quảEffectiveness Đầu ra Output Hiệu quả thấp/ Kết quả cao Nhà quản trị lựa chọn đúng mục tiêu để theo đuổi nhưng không biết sử dụng nguồn lực Sản phẩm đúng như khách hàng mong đợi nhưng giá thành quá cao Hiệu quả cao/ Kết quả thấp Nhà quản trị theo đuổi mục tiêu chưa thích hợp nhưng biết sử dụng tốt các nguồn lực Sản phẩm đạt chất lượng cao nhưng khách hàng không mong muốn Hiệu quả thấp/ Kết quả thấp Nhà quản trị lựa chọn sai mục tiêu và không biết sử dụng nguồn lực Sản phẩm chất lượng thấp và không phù hợp nhu cầu khách hàng Hiệu quả cao/ Kết quả cao Nhà quản trị lựa chọn đúng mục tiêu để theo đuổi và sử dụng nguồn lực hiệu quả Sản phẩm đạt chất lượng và giá cả phù hợp với khả năng thanh toán của khách hàng Quản trị là hay QT là khoa học/nghệ thuật Nghệ thuật phải dựa trên nền tảng khoa học Khoa học sự hiểu biết kiến thức có hệ thống Nghệ thuật sự tinh lọc kiến thức Khoa học và nghệ thuật không đối lập, loại trừ mà bổ sung cho nhau © 2011 by Faculty of Business Administration 3. Chức năng của quản trị Hoạch định Tổ chức Lãnh đạo / Định hướng Kiểm tra 3. Chức năng quản trị - HOẠCH ĐỊNH • Xác định mục tiêu DN muốn theo đuổi • Xây dựng chiến lược tổng thể để đạt mục tiêu • Phân bổ nguồn lực 3. Chức năng quản trị - HOẠCH ĐỊNH Thu thập và xử lý thông tin Hoạch định và tổ chức thực hiện các dự án Kiểm soát Lên kế hoạch Quản lý tiến độ Báo cáo tài chính Đưa ra quyết định Phân bổ nguồn lực Đẩy nhanh tiến độ Nguyên tắc về ngân sách Tiên liệu rủi ro Giám sát Quản lý thời gian Lập ngân sách & quản trị tài chính Năng lực quản trị 3. Chức năng quản trị - TỔ CHỨC Thiết kế cơ cấu Tổ chức công việc Tổ chức nhân sự 3. Chức năng quản trị - LÃNH ĐẠO Thiết lập tầm nhìn Một tập thể Chỉ đạo, hướng dẫn làm việc tận tụy, trung thành Phối hợp 3. Chức năng quản trị - KIỂM TRA Đo lường chính xác Kết quả kinh doanh hiệu quả Hoạt động doanh nghiệp Kiểm soát Quy trình kiểm tra Lựa chọn mục tiêu cần đánh giá © 2011 by Faculty of Business Administration Thiết lập hệ thống kiểm tra Phân tích Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Quản trị học - Chương 1 Tổng quan về quản trị", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trênNội dung text Bài giảng Quản trị học - Chương 1 Tổng quan về quản trịĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH KHOA quản trị kinh doanh QUẢN TRỊ HỌC TẬP BÀI GIẢNG ÔN TẬP THI TUYỂN SINH VĂN BẰNG 2 KHÓA 11 TP. HCM 12-2007TÀI LIỆU THAM KHẢO CHÍNH THỨC 1. Bộ môn Quản trị nhân sự và Chiến lược kinh doanh, Trường ĐHKT TP HCM – QUẢN TRỊ HỌC, NXB Phương Đông 2007 TÀI LIỆU ĐỌC THÊM 1. James James Gibson, Jonh – QUẢN TRỊ HỌC CĂN BẢN Bản dịch NXB Thống Kê 2001 2. Harold Koontz, Cyril Ó Donnell, Heinz Weibrich - NHỮNG VẤN ĐỀ CỐT YẾU CỦA QUẢN LÝ- Người dịch Vũ Thiếu NXB Khoa học và Kỹ thuật; Hà Nội 1992. 3. Stephen Robbins MANAGEMENT CONCEPTS AND PRACTICES - Prentice Hall Inc 1990CẤU TRÚC MÔN HỌC TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ SỰ PHÁT TRIỂN CÁC TƯ TƯỞNG QUẢN TRỊ MÔI TRƯỜNG CỦA QUẢN TRỊ QUYẾT ĐỊNH QUẢN TRỊ CHỨC NĂNG CHỨC NĂNG CHỨC NĂNG CHỨC NĂNG HOẠCH ĐIÏNH TỔ CHỨC ĐIỀU KHIỂN KIỂM TRAChương 1 TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ 1. KHÁI NIỆM QUẢN TRỊ ➢Quản trị là những hoạt động cần thiết khi có nhiều người kết hợp với nhau trong một tổ chức nhằm hoàn thành mục tiêu chung ➢Quản trị là quá trình làm việc với con người và thông qua con người nhằm đạt được mục tiêu của tổ chức với hiệu quả cao trong một môi trường luôn thay NIỆM QUẢN TRỊ ➢Quản trị là hoạt động có hướng đích có mục tiêu ➢Quản trị là sử dụng có hiệu quả nguồn lực để đạt được mục tiêu. ➢Quản trị là hoạt động tiến hành thông qua con người. ➢Hoạt động QT chịu sự tác động của môi trường đang biến động không ngừngHIỆU QUẢ VÀ HIỆU SUẤT ▪ Hiệu quả Effectiveness phép so sánh giữa kết quả đạt được so với mục tiêu đặt ra – làm đúng việc phải làm doing the right thing ▪ Hiệu suất Efficiency phép so sánh giữa kết quả đạt được và chi phí bỏ ra – làm việc đúng cách do the thing right ➢Quản trị là hướng tổ chức đạt mục tiêu với chi phí thấp nhấtĐỐI TƯỢNG CỦA QT ⚫ Tiếp cận theo quá trình hoạt động 1. Quản trị đầu vào 2. Quản trị vận hành 3. Quản trị đầu ra ⚫ Tiếp cận theo các lĩnh vực hoạt động 1. QT sản xuất 2. QT nguồn nhân lực 3. QT tài chính 4. QT marketing 5. QT nghiên cứu phát triển 6. QT văn hoá tổ chứcCÁC CHỨC NĂNG CỦA QT Hoạch Tổ Điều Kiểm định chức khiển traCÁC CHỨC NĂNG CỦA QUẢN TRỊ Hoạch định Chức năng xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra chương trình hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định – chức năng hoạch định liên quan đến dự báo và tiên liệu tương lai của tổ chức , đưa ra các kế hoạch khai thác cơ hội và hạn chế bất trắc của môi trường. Tổ chức Chức năng tạo dựng một môi trường nội bộ thuận lợi để hoàn thành mục tiêu thông qua việc xác lập một cơ cấu tổ chức và thiết lập thẩm quyền cho các bộ phận, cá nhân, tạo sự phối hợp ngang, dọc trong hoạt động của tổ CHỨC NĂNG CỦA QUẢN TRỊ Điều khiển Chức năng liên quan đến lãnh đạo và động viên nhân viên nhằm hoàn thành mục tiêu kế hoạch đề ra. Kiểm tra Chức năng liên quan đến kiểm tra việc hoàn thành mục tiêu thông qua đánh giá các kết quả thực hiện mục tiêu, tìm các nguyên nhân gây sai lệch và giải pháp khắc QUẢN TRỊ LÀ AI? Nhà quản trị là người nắm giữ những vị trí đặc biệt trong một tổ chức, được giao quyền hạn và trách nhiệm điều khiển và giám sát công việc của những người khác nhằm hoàn thành mục tiêu chung của tổ chức đóCẤP BẬC QUẢN TRỊ TRONG TỔ CHỨC QTV Cấp Cao Các quyết định Top Managers chiến lược - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - QTV Cấp Trung Các quyết định Middle Managers chiến thuật - - - - - - - - - - - - - - - - - - - QTV Cơ Sở Các quyết định First – Line Managers tác nghiệp - - - - - - - - - - - - - - - - - Những người thực hiện Thực hiện Operatives quyết định - - - - - - - - - - - - - - -CHỨC NĂNG VÀ NHIỆM VỤ CỦA NHÀ QUẢN TRỊ Chức năng Nhiệm vụ chủ yếu -Xác định mục tiêu phát triển của Hoạch định doanh nghiệp -Xây dựng chiến lược kinh doanh để thực hiện mục tiêu. - Lập kế hoạch hành động. -Xác lập sơ đồ tổ chức -Mô tả nhiệm vụ của từng bộ phận Tổ chức -Thiết lập các mối quan hệ phối hợp ngang,dọc -Phân chia quyền hạn -Xây dựng quy chế hoạt độngChức năng Nhiệm vụ chủ yếu -Chỉ huy công việc -Độâng viên Điều khiển -Thiết lập hệ thống thông tin có hiệu quả -Xử lý xung đột -Xác định nội dung kiểm tra và hình thức kiểm tra Kiểm tra -Lập lịch trình kiểm tra -Đánh giá tình hình thực hiện và xác định nguyên nhân sai lệch - Đề xuất các biện pháp điều chỉnhNHÀ QUẢN TRỊ VỚI CHỨC NĂNG QUẢN TRỊ Nhà quản trị ở mọi cấp bậc cấp cao, cấp trung, cấp thấp đều phải tiến hành các công việc ❖Hoạch định ❖Tổ chức ❖Điều khiển ❖Kiểm tra Sự khác biệt giữa các nhà quản trị khi thực hiện các chức năng này là nội dung công việc liên quan đến từng chức năng và tỷ lệ thời gian dành cho từng công việc TRÒ CỦA NHÀ QUẢN TRỊ HENRY MINTZBERG – 1973 LĨNH VỰC VAI TRÒ - Pháp nhân chính đại diện -Người lãnh đạo TƯƠNG QUAN NHÂN SỰ -Người liên lạc -Phát ngôn đối ngoại THÔNG TIN -Phổ biến thông tin -Thu thập và sử dụng thông tin -Doanh nhân -Người giải quyết các xáo trộn QUYẾT ĐỊNH -Phân bổ tài nguyên -Thương thuyếtCÁC KỸ NĂNG CẦN THIẾT CỦA NHÀ QUẢN TRỊ KỸ NĂNG YÊU CẦU . -Tầm nhìn chiến lược, tư duy có hệ thống, TƯ DUY - Khả năng khái quát hoá các mối quan hệ NHẬN THỨC giữa các sự vật - hiện tượng qua đó giúp cho việc nhận dạng vấn đề và đưa ra giải pháp. - Nắm bắt và thực hành được công việc KỸ THUẬT chuyên môn liên quan đến phạm vi mình phụ CHUYÊN MÔN trách- Hiểu biết về nhu cầu , động cơ , thái độ , hành vi của con người QUAN - Biết tạo động lực làm việc cho nhân viên HỆ CON - Khả năng thiết lập những quan hệ hợp tác có hiệu NGƯỜI quả , có nghệä thuật giao tiếp tốt - Quan tâm và chia sẻ đến người khácCẤP BẬC QUẢN TRỊ & CÁC KỸ NĂNG QUẢN TRỊ VIÊN CAO KỸ KỸ KỸ QUẢN TRỊ VIÊN TRUNG CẤP NĂNG NĂNG NĂNG QUẢN TRỊ VIÊN CẤP THẤP CHUYÊN MÔN NHÂN SỰ TƯ DUY KỸ THUẬTKHOA HỌC VÀ NGHỆ THUẬT QUẢN TRỊ A. Quản trị là khoa học ➢Quản trị là một khoa học độc lập và liên ngành. ➢Khoa học quản trị xây dựng nền lý thuyết về quản trị, giúp nhà quản trị cách tư duy hệ thống, khả năng phân tích và nhận diện đúng bản chất vấn đề và các kỹ thuật để giải quyết vấn đề phát sinh , ➢Tính khoa học đòi hỏi nhà quản trị phải suy luận khoa học để giải quyết vấn đề, không nên dựa vào suy nghĩ chủ quan, cá Quản trị là nghệ thuật ➢Thực hành quản trị là nghệ thuật ,đòi hỏi nhà quản trị phải sáng tạo vận dụng các lý thuyết về quản trị vào giải quyết tình huống ➢Nghệ thuật quản trị có được từ việc học kinh nghiệm thành công và thất bại của chính mình và của người khác. ➢Tính nghệ thuật của quản trị đòi hỏi nhà quản trị phải vận dụng linh hoạt các lý thuyết quản trị, không dập khuôn, máy móc khi giải quyết vấn QUAN HỆ GIỮA KHOA HỌC VÀ NGHỆ THUẬT QUẢN TRỊ ⚫Khoa học quản trị giúp hình thành nghệ thuật quản trị thông qua việc cung cấp cho nhà quản trị phương pháp khoa học để giải quyết vấn đề hiệu quả. ❖Nghệ thuật quản trị giúp hoàn thiện hơn lý thuyết quản trị qua việc đúc kết, khái quát hoá các khái niệm thực tiễn thành vấn đề lý thuyết mới.

bài giảng quản trị học chương 1